25 C
Hanoi
Thứ Tư, Tháng Mười 27, 2021
- Advertisement -spot_imgspot_img
- Advertisement -spot_imgspot_img

Bộ Y tế vừa công bố 11.478 ca mắc COVID-19 mới, trong đó có 11.469 ca ghi nhận trong nước. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang đăng ký bổ sung 548 ca nhiễm được lấy mẫu từ các ngày trước.

Số ca COVID-19 lây nhiễm trong cộng đồng từ 27/04

(Cập nhật lần cuối: 19:25 12/09/2021)

Việt Nam

Thế giới

hôm nay hôm nay
TỔNG +11.442 608.970 15.244 261
TP.HCM +6.158 298.029 11.861 +200
Bình Dương +3.188 157.018 1.354 +39
Đồng Nai +947 34.789 396 +6
Long An +285 28.159 334 +5
Kiên Giang +117 3.134 24 0
Tây Ninh +93 6.561 108 0
Tiền Giang +80 12.205 321 +2
Cần Thơ +68 4.745 84 +1
An Giang +62 2.645 8 0
Quảng Bình +61 1.192 0 0
Đồng Tháp +49 7.832 180 +2
Bà Rịa – Vũng Tàu +46 3.885 36 0
Khánh Hòa +46 7.265 91 +1
Bình Phước +33 917 6 0
Quảng Ngãi +30 970 0 0
Cà Mau +22 220 2 0
Hà Nội +20 4.012 52 0
Đắk Nông +17 442 0 0
Bình Thuận +16 2.835 41 +3
Bình Định +16 884 10 0
Phú Yên +14 2.885 32 0
Quảng Nam +12 549 5 0
Thanh Hóa +12 390 1 0
Đắk Lắk +12 1.412 7 0
Đà Nẵng +12 4.811 57 +1
Bạc Liêu +8 257 0 0
Trà Vinh +7 1.419 15 +1
Bến Tre +3 1.822 65 0
Ninh Thuận +2 752 8 0
Nghệ An +2 1.776 10 0
Lâm Đồng +2 266 0 0
Vĩnh Long +1 2.118 58 0
Hưng Yên +1 288 1 0
Điện Biên 0 61 0 0
Phú Thọ 0 22 0 0
Hải Phòng 0 27 0 0
Hải Dương 0 167 1 0
Hà Giang 0 28 0 0
Nam Định 0 52 1 0
Tuyên Quang 0 2 0 0
Quảng Ninh 0 8 0 0
Yên Bái 0 3 0 0
Bắc Kạn 0 5 0 0
Lai Châu 0 1 0 0
Hòa Bình 0 16 0 0
Hà Nam 0 77 0 0
Thái Nguyên 0 15 0 0
Ninh Bình 0 79 0 0
Bắc Ninh 0 1.890 14 0
Quảng Trị 0 138 1 0
Sóc Trăng 0 991 24 0
Gia Lai 0 530 1 0
Sơn La 0 251 0 0
Thừa Thiên Huế 0 745 11 0
Bắc Giang 0 5.822 14 0
Hà Tĩnh 0 446 4 0
Kon Tum 0 27 0 0
Lào Cai 0 102 0 0
Hậu Giang 0 460 2 0
Lạng Sơn 0 212 1 0
Thái Bình 0 76 0 0
Vĩnh Phúc 0 233 3 0
Mỹ 41.816.668 677.737 31.857.877
South America 37.235.587 1.140.469 35.286.414
Ấn Độ 33.236.921 442.688 32.409.345
Brazil 20.989.164 586.590 20.029.040
Africa 8.104.137 202.979 7.317.415
UK 7.197.662 134.144 5.767.761
Nga 7.140.070 192.749 6.389.657
Pháp 6.897.392 115.488 6.504.123
Turkey 6.636.899 59.643 6.121.046
Iran 5.295.786 114.311 4.568.236
Argentina 5.223.604 113.356 5.071.793
Colombia 4.928.578 125.592 4.765.975
Tây Ban Nha 4.907.461 85.290 4.542.552
Italia 4.601.749 129.885 4.344.238
Indonesia 4.167.511 138.889 3.918.753
Đức 4.080.146 93.118 3.823.500
Mexico 3.506.743 267.524 2.843.949
Poland 2.893.649 75.425 2.658.374
South Africa 2.854.234 84.751 2.663.607
Ukraine 2.316.619 54.342 2.221.110
Philippines 2.227.367 35.145 2.010.271
Peru 2.160.327 198.728
Netherlands 1.968.832 18.068 1.876.599
Malaysia 1.960.500 20.419 1.700.730
Ả Rập 1.947.211 21.445 1.815.377
Czechia 1.683.179 30.413 1.649.142
Chile 1.643.630 37.201 1.600.771
Nhật 1.632.091 16.742 1.478.100
Canada 1.540.317 27.189 1.472.824
Bangladesh 1.528.542 26.880 1.475.235
Thái Lan 1.382.173 14.353 1.231.854
Bỉ 1.205.516 25.454 1.105.366
Pakistan 1.204.520 26.720 1.086.785
Israel 1.169.217 7.338 1.077.949
Thụy Điển 1.138.017 14.662 1.095.464
Romania 1.120.804 34.990 1.065.710
Portugal 1.054.673 17.853 999.083
Morocco 902.694 13.488 853.397
Kazakhstan 839.499 10.297 758.090
Hungary 814.732 30.086 778.640
Serbia 811.909 7.520 736.657
Thụy Sĩ 808.050 11.010 720.152
Jordan 806.501 10.542 783.808
Nê-pan 777.163 10.949 739.457
Cuba 737.168 6.219 692.040
UAE 728.886 2.062 719.948
Áo 710.030 10.839 677.882
Tunisia 685.019 24.205 661.607
Greece 613.838 14.141 570.234
Li-băng 612.713 8.181 570.186
Georgia 580.869 8.185 541.610
Saudi Arabia 545.912 8.617 534.983
Guatemala 509.654 12.665 450.837
Ecuador 505.262 32.444 443.880
Belarus 503.073 3.917 493.053
Bolivia 494.664 18.568 444.650
Costa Rica 489.784 5.754 392.993
Sri Lanka 483.280 11.152 411.233
Bulgaria 470.835 19.469 413.733
Panama 462.010 7.131 450.194
Paraguay 459.257 16.097 440.110
Azerbaijan 455.044 6.031 401.300
Myanmar 429.880 16.451 378.265
Cô-oét 410.734 2.430 407.001
Slovakia 398.690 12.558 382.184
Uruguay 386.562 6.039 378.842
Crô-a-ti-a 383.915 8.440 369.352
Palestine 368.160 3.799 333.113
Ireland 365.313 5.155 311.513
Dominican Republic 353.071 4.014 343.936
Denmark 352.373 2.611 341.621
Honduras 350.879 9.319 107.925
Venezuela 346.755 4.192 330.675
Ethiopia 322.632 4.907 289.986
Libya 322.487 4.410 235.762
Lithuania 308.464 4.688 287.575
Ô-man 303.105 4.089 293.254
Ai Cập 292.476 16.860 246.075
Slovenia 276.174 4.469 262.049
Moldova 274.599 6.507 262.260
Vương quốc Ba-ranh 273.622 1.388 271.302
Hàn Quốc 272.982 2.359 244.459
Mongolia 255.419 1.036 226.173
Armenia 248.850 5.002 232.528
Kenya 243.456 4.902 231.958
Qatar 234.509 604 231.922
Bosnia and Herzegovina 220.636 9.995 192.218
Zambia 207.836 3.629 203.151
An-giê-ri 199.822 5.558 136.466
Nigeria 198.786 2.590 186.075
Oceania 186.120 2.409 126.424
North Macedonia 183.059 6.236 163.417
Kyrgyzstan 177.158 2.572 171.428
Norway 175.489 827 88.952
Uzbekistan 164.364 1.153 156.495
Botswana 163.665 2.325 158.338
Albania 156.162 2.539 141.038
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan 154.094 7.169 117.579
Mozambique 149.088 1.892 141.150
Latvia 147.193 2.609 139.746
Estonia 146.707 1.312 137.464
Phần Lan 133.638 1.039 46.000
Zimbabwe 126.220 4.536 118.655
Namibia 126.203 3.431 121.240
Ghana 122.779 1.087 116.337
Montenegro 121.351 1.798 112.086
Uganda 121.296 3.092 95.769
Cyprus 116.109 528 90.755
Campuchia 99.504 2.040 93.904
El Salvador 98.122 3.022 82.485
Trung Quốc 95.199 4.636 89.823
Rwanda 92.025 1.158 45.387
Cameroon 84.210 1.357 80.433
Maldives 82.684 227 80.374
Luxembourg 76.632 834 74.674
Jamaica 75.297 1.704 49.445
Úc 73.610 1.091 36.173
Senegal 73.440 1.828 66.520
Singapore 71.167 58 67.988
Malawi 61.098 2.236 50.312
Ivory Coast 57.784 506 55.727
DRC 56.096 1.068 30.858
Réunion 51.651 354 49.439
Guadeloupe 51.467 612 2.250
Angola 50.348 1.327 44.622
Fiji 48.858 535 35.099
Trinidad and Tobago 46.995 1.368 41.684
Eswatini 44.831 1.169 41.820
Madagascar 42.894 958 41.318
French Polynesia 40.178 551 33.500
Martinique 38.868 509 104
Sudan 37.715 2.837 31.675
French Guiana 36.859 227 9.995
Malta 36.758 449 35.182
Cabo Verde 36.519 320 35.142
Mauritania 34.771 749 32.733
Suriname 33.076 761 25.799
Guinea 30.001 365 28.016
Syria 29.358 2.071 22.713
Guyana 27.782 674 24.156
Gabon 26.638 170 25.893
Togo 23.618 205 18.512
Haiti 21.192 595 18.887
Seychelles 20.593 110 19.878
Mayotte 20.015 175 2.964
Benin 19.841 141 13.756
Bahamas 19.335 453 15.557
Timor-Leste 18.515 95 15.315
Papua New Guinea 18.381 196 17.836
Somalia 18.373 1.023 9.000
Belize 17.405 373 15.651
Laos 17.357 16 5.568
Tajikistan 17.064 124 16.927
Đài Loan 16.088 839 15.019
Curaçao 15.696 153 15.167
Andorra 15.083 130 14.906
Aruba 15.057 155 14.525
Mali 14.981 543 14.165
Lesotho 14.395 403 6.830
Burundi 14.047 38 773
Burkina Faso 13.929 171 13.597
Congo 13.701 183 12.421
Mauritius 13.114 42 1.854
Nicaragua 12.350 201 4.225
Hồng Kông 12.146 212 11.846
Djibouti 11.845 157 11.619
South Sudan 11.610 120 11.195
Việt Nam 11.442 15.244
CAR 11.309 100 6.859
Iceland 11.234 33 10.748
Channel Islands 11.029 95 10.487
Equatorial Guinea 10.498 131 9.152
Gambia 9.820 328 9.457
Saint Lucia 9.527 132 7.054
Yemen 8.358 1.569 5.209
Isle of Man 6.998 38 6.702
Eritrea 6.655 40 6.611
Sierra Leone 6.379 121 4.370
Guinea-Bissau 6.021 125 5.124
Niger 5.919 199 5.651
Barbados 5.844 52 5.073
Liberia 5.459 148 2.715
Gibraltar 5.419 97 5.241
San Marino 5.351 90 5.195
Chad 5.014 174 4.816
Brunei 4.163 21 2.647
Comoros 4.094 147 3.931
Sint Maarten 3.969 57 3.672
New Zealand 3.913 27 3.287
Saint Martin 3.582 45 1.399
Bermuda 3.465 35 2.817
Liechtenstein 3.376 60 3.242
Monaco 3.275 33 3.170
Sao Tome and Principe 2.814 39 2.504
Turks and Caicos 2.753 20 2.620
British Virgin Islands 2.642 37 2.555
Bhutan 2.596 3 2.585
Dominica 2.498 7 1.860
St. Vincent Grenadines 2.446 12 2.323
Grenada 2.345 24 396
Antigua and Barbuda 2.166 48 1.468
Caribbean Netherlands 1.928 17 1.781
St. Barth 1.542 2 462
Saint Kitts and Nevis 1.464 7 810
Tanzania 1.367 50 183
Faeroe Islands 1.035 2 1.002
Cayman Islands 729 2 691
Tàu du lịch Diamond Princess 712 13 699
New Caledonia 701 1 58
Wallis and Futuna 445 7 438
Greenland 390 0 339
Anguilla 312 0 285
Falkland Islands 67 0 63
Ma Cao 63 0 62
Montserrat 31 1 24
Saint Pierre Miquelon 31 0 30
Vatican City 27 0 27
Solomon Islands 20 0 20
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 7
Vanuatu 4 1 3
Marshall Islands 4 0 4
Samoa 3 0 3
Palau 2 0 2
Saint Helena 2 0 2
Micronesia 1 0 1

Xem thêm số liệu dịch COVID-19 >

LIVE
Mời bạn kéo/vuốt xuống để xem các tỉnh khác
Bộ Y Tế & WorldOMeters

Hotline: 19009095 – 19003228


Tình hình tiêm chủng vaccine ở Việt Nam

Xem thêm số liệu vaccine COVID-19 >

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 – Cập nhật lúc 00:00 12/09/2021

Số mũi đã tiêm toàn quốc

28.295.619

Số mũi tiêm hôm qua

1.110.901

Thông tin các ca nhiễm mới:

– Tính từ 17h ngày 11/9 đến 17h ngày 12/9, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 11.478 ca nhiễm mới, trong đó 09 ca nhập cảnh và 11.469 ca ghi nhận trong nước tại TP. Hồ Chí Minh (6.158), Bình Dương (3.188), Đồng Nai (974), Long An (285), Kiên Giang (117), Tây Ninh (93), Tiền Giang (80), Cần Thơ (68), An Giang (62), Quảng Bình (61), Đồng Tháp (49), Khánh Hòa (46), Bà Rịa – Vũng Tàu (46), Bình Phước (33), Quảng Ngãi (30), Cà Mau (22), Hà Nội (20), Đắk Nông (17), Bình Thuận (16), Bình Định (16), Phú Yên (14), Quảng Nam (12), Đắk Lắk (12), Thanh Hóa (12), Đà Nẵng (12), Bạc Liêu (8 ), Trà Vinh (7), Bến Tre (3), Lâm Đồng (2), Nghệ An (2), Ninh Thuận (2), Vĩnh Long (1), Hưng Yên (1) trong đó có 6.650 ca trong cộng đồng.

– Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang đăng ký bổ sung 548 ca nhiễm được lấy mẫu từ các ngày trước.

– Như vậy trong 24h giờ qua số ca nhiễm ghi nhận trong nước giảm 458 ca. Tại TP. Hồ Chí Minh tăng 529 ca, Bình Dương giảm 783 ca, Đồng Nai tăng 14 ca, Long An giảm 52 ca, Kiên Giang giảm 48 ca.

– Trung bình số ca nhiễm mới trong nước ghi nhận trong 07 ngày qua: 12.633 ca/ngày.

Ngày 12/9, giảm gần 500 ca COVID-19 trong nước so với hôm qua, 11.116 bệnh nhân khỏi - 1

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam:

– Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 613.375 ca nhiễm, đứng thứ 49/222 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 157/222 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 6.235 ca nhiễm).

– Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):

+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 608.997 ca, trong đó có 371.804 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.

+ Có 12/62 tỉnh, thành phố đã qua 14 ngày không ghi nhận trường hợp nhiễm mới trong nước: Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lai Châu, Hoà Bình, Yên Bái, Hà Giang, Thái Nguyên, Điện Biên, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Nam.

+ Có 06 tỉnh, thành phố không có ca lây nhiễm thứ phát trên địa bàn trong 14 ngày qua: Thái Bình, Phú Thọ, Kon Tum, Quảng Ninh, Lào Cai, Ninh Bình.

+ 05 tỉnh, thành phố ghi nhận số mắc cao là TP. Hồ Chí Minh (298.029), Bình Dương (157.018), Đồng Nai (34.816), Long An (28.159), Tiền Giang (12.205).

Tình hình điều trị

1. Số bệnh nhân khỏi bệnh:

– Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 11.116

– Tổng số ca được điều trị khỏi: 374.578

2. Theo thống kê sơ bộ, số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.057 ca, trong đó:

– Thở ô xy qua mặt nạ: 3.835

– Thở ô xy dòng cao HFNC: 1.123

– Thở máy không xâm lấn: 140

– Thở máy xâm lấn: 929

– ECMO: 30

3. Số bệnh nhân tử vong:

– Trong ngày, tổng hợp số liệu tử vong do các Sở Y tế công bố trên cdc.kcb.vn ghi nhận 261 ca tử vong tại TP. Hồ Chí Minh (200), Bình Dương (39), Long An (5), Đồng Nai (6), Bình Thuận (3), Tiền Giang (2), Đồng Tháp (2), Trà Vinh (1), Khánh Hòa (1), Cần Thơ (1), Đà Nẵng (1).

– Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 281 ca.

– Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 15.279 ca, chiếm tỷ lệ 2,5% so với tổng số ca mắc và cao hơn 0,4% so với tỷ lệ tử vong do COVID-19 trên thế giới (2,1%).

Tình hình xét nghiệm

– Trong 24 giờ qua đã thực hiện 355.871 xét nghiệm cho 982.718 lượt người.

– Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện 14.967.670 mẫu cho 43.448.641 lượt người.

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 11/9 có 1.016.059 liều vắc xin phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vắc xin đã được tiêm là 28.213.392 liều, trong đó tiêm 1 mũi là 23.157.067 liều, tiêm mũi 2 là 5.056.325 liều.

 

- Advertisement -spot_imgspot_img
Latest news
- Advertisement -
Related news
- Advertisement -spot_img