28 C
Hanoi
Thứ Tư, Tháng Mười 27, 2021
- Advertisement -spot_imgspot_img
- Advertisement -spot_imgspot_img

Bản tin dịch COVID-19 ngày 13/9 của Bộ Y tế cho biết có 11.172 ca nhiễm mới, trong đó 04 ca nhập cảnh và 11.168 ca trong nước Trong ngày có 11.200 bệnh nhân khỏi.

Số ca COVID-19 lây nhiễm trong cộng đồng từ 27/04

(Cập nhật lần cuối: 18:37 13/09/2021)

Việt Nam

Thế giới

hôm nay hôm nay
TỔNG +11.168 620.165 15.244 261
TP.HCM +5.446 303.475 11.861 +200
Bình Dương +3.651 160.669 1.354 +39
Đồng Nai +768 35.584 396 +6
Long An +327 28.486 334 +5
Tiền Giang +161 12.366 321 +2
Tây Ninh +142 6.703 108 0
Kiên Giang +77 3.211 24 0
Cần Thơ +68 4.813 84 +1
Đồng Tháp +59 7.891 180 +2
Quảng Bình +57 1.249 0 0
Khánh Hòa +44 7.309 91 +1
An Giang +44 2.689 8 0
Bình Phước +42 959 6 0
Hà Nội +41 4.053 52 0
Bình Thuận +38 2.873 41 +3
Đắk Lắk +28 1.440 7 0
Cà Mau +21 241 2 0
Đắk Nông +20 462 0 0
Thừa Thiên Huế +18 763 11 0
Bà Rịa – Vũng Tàu +16 3.901 36 0
Đà Nẵng +13 4.824 57 +1
Quảng Ngãi +13 983 0 0
Sóc Trăng +11 1.002 24 0
Nghệ An +9 1.785 10 0
Phú Yên +7 2.892 32 0
Quảng Nam +7 556 5 0
Thanh Hóa +7 397 1 0
Bạc Liêu +6 263 0 0
Vĩnh Long +5 2.123 58 0
Ninh Thuận +5 757 8 0
Bình Định +5 889 10 0
Bến Tre +5 1.827 65 0
Trà Vinh +4 1.423 15 +1
Gia Lai +2 532 1 0
Quảng Ninh +1 9 0 0
Phú Thọ 0 22 0 0
Nam Định 0 52 1 0
Điện Biên 0 61 0 0
Hải Dương 0 167 1 0
Hà Giang 0 28 0 0
Hải Phòng 0 27 0 0
Lai Châu 0 1 0 0
Bắc Kạn 0 5 0 0
Yên Bái 0 3 0 0
Hà Nam 0 77 0 0
Tuyên Quang 0 2 0 0
Hòa Bình 0 16 0 0
Thái Nguyên 0 15 0 0
Ninh Bình 0 79 0 0
Quảng Trị 0 138 1 0
Bắc Giang 0 5.822 14 0
Bắc Ninh 0 1.890 14 0
Hưng Yên 0 288 1 0
Sơn La 0 251 0 0
Hà Tĩnh 0 446 4 0
Thái Bình 0 76 0 0
Lâm Đồng 0 266 0 0
Lào Cai 0 102 0 0
Kon Tum 0 27 0 0
Hậu Giang 0 460 2 0
Lạng Sơn 0 212 1 0
Vĩnh Phúc 0 233 3 0
Mỹ 41.853.362 677.988 31.871.868
South America 37.252.146 1.140.981 35.316.142
Ấn Độ 33.264.175 442.907 32.447.032
Brazil 20.999.779 586.882 20.050.471
Africa 8.118.331 203.374 7.340.531
UK 7.226.276 134.200 5.788.918
Nga 7.158.248 193.468 6.402.126
Pháp 6.905.071 115.517 6.509.260
Turkey 6.658.251 59.886 6.146.662
Iran 5.318.327 114.759 4.597.215
Argentina 5.224.534 113.402 5.075.073
Colombia 4.930.249 125.647 4.767.574
Tây Ban Nha 4.907.461 85.290 4.542.552
Italia 4.606.413 129.919 4.349.160
Indonesia 4.170.088 139.165 3.931.227
Đức 4.087.109 93.128 3.831.800
Mexico 3.511.882 267.748 2.853.567
Poland 2.893.919 75.425 2.658.685
South Africa 2.858.195 84.877 2.667.296
Ukraine 2.317.824 54.360 2.221.868
Philippines 2.248.071 35.307 2.032.471
Peru 2.161.086 198.764
Malaysia 1.979.698 20.711 1.721.710
Netherlands 1.970.914 18.069 1.879.275
Ả Rập 1.950.765 21.496 1.822.166
Czechia 1.683.315 30.414 1.649.349
Chile 1.644.071 37.232 1.601.269
Nhật 1.639.545 16.797 1.495.501
Canada 1.542.280 27.198 1.473.825
Bangladesh 1.530.413 26.931 1.478.821
Thái Lan 1.394.756 14.485 1.248.158
Pakistan 1.207.508 26.787 1.090.176
Bỉ 1.205.516 25.454 1.105.366
Israel 1.178.933 7.384 1.090.790
Thụy Điển 1.138.017 14.662 1.096.481
Romania 1.122.653 35.036 1.065.989
Portugal 1.055.584 17.861 999.904
Morocco 904.647 13.546 857.655
Kazakhstan 842.587 10.354 762.049
Serbia 816.912 7.548 738.846
Hungary 815.605 30.098 779.005
Thụy Sĩ 814.113 11.010 724.365
Jordan 807.384 10.548 784.613
Nê-pan 778.312 10.965 740.717
Cuba 745.202 6.299 699.598
UAE 729.518 2.064 720.653
Áo 711.573 10.840 679.480
Tunisia 685.799 24.244 666.431
Greece 615.157 14.169 573.823
Li-băng 613.498 8.192 570.186
Georgia 581.815 8.233 545.961
Saudi Arabia 545.992 8.623 535.078
Guatemala 510.724 12.710 453.400
Ecuador 505.278 32.448 443.880
Belarus 503.073 3.917 493.053
Bolivia 495.035 18.587 446.067
Costa Rica 489.784 5.754 392.993
Sri Lanka 485.922 11.296 412.812
Bulgaria 471.272 19.522 414.157
Panama 462.224 7.137 450.194
Paraguay 459.291 16.102 440.337
Azerbaijan 455.044 6.031 401.300
Myanmar 431.833 16.530 380.474
Cô-oét 410.784 2.431 407.145
Slovakia 398.744 12.560 382.233
Uruguay 386.701 6.040 378.934
Crô-a-ti-a 384.082 8.447 370.103
Palestine 369.761 3.817 335.065
Ireland 366.659 5.155 313.421
Dominican Republic 353.303 4.014 344.231
Denmark 352.373 2.611 341.621
Honduras 350.879 9.319 107.925
Venezuela 347.647 4.203 331.727
Libya 325.221 4.441 239.259
Ethiopia 323.104 4.929 290.748
Lithuania 308.956 4.711 287.753
Ô-man 303.163 4.089 293.343
Ai Cập 292.957 16.871 246.726
Slovenia 276.456 4.470 262.192
Moldova 274.812 6.521 262.759
Hàn Quốc 274.415 2.360 245.505
Vương quốc Ba-ranh 273.743 1.388 271.377
Mongolia 257.770 1.046 230.716
Armenia 249.146 5.018 233.105
Kenya 243.725 4.906 232.918
Qatar 234.642 604 232.105
Bosnia and Herzegovina 220.636 9.995 192.218
Zambia 207.938 3.631 203.342
An-giê-ri 200.068 5.578 136.662
Nigeria 199.151 2.598 186.418
Oceania 188.303 2.416 126.618
North Macedonia 183.523 6.259 163.852
Kyrgyzstan 177.226 2.574 171.523
Norway 176.142 827 88.952
Uzbekistan 164.890 1.159 157.139
Botswana 163.665 2.325 158.338
Albania 157.026 2.543 141.717
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan 154.180 7.171 118.180
Mozambique 149.207 1.892 141.392
Latvia 147.328 2.613 139.746
Estonia 146.884 1.313 137.519
Phần Lan 133.851 1.039 46.000
Namibia 126.290 3.435 121.373
Zimbabwe 126.269 4.538 118.792
Ghana 123.521 1.096 117.352
Montenegro 121.908 1.800 112.640
Uganda 121.587 3.099 95.787
Cyprus 116.209 528 90.755
Campuchia 100.133 2.049 94.326
El Salvador 99.701 3.032 83.342
Trung Quốc 95.248 4.636 89.861
Rwanda 92.620 1.172 45.396
Cameroon 84.210 1.357 80.433
Maldives 82.822 227 80.545
Luxembourg 76.632 834 74.674
Jamaica 75.857 1.731 49.561
Úc 75.342 1.098 36.173
Senegal 73.500 1.833 67.314
Singapore 71.687 58 68.188
Malawi 61.113 2.238 50.384
Ivory Coast 58.009 515 55.925
DRC 56.096 1.068 30.858
Réunion 51.651 354 49.439
Guadeloupe 51.467 612 2.250
Angola 50.446 1.339 44.652
Fiji 48.986 535 35.272
Trinidad and Tobago 47.130 1.376 41.844
Eswatini 44.863 1.172 42.510
Madagascar 42.894 958 41.318
French Polynesia 40.178 551 33.500
Martinique 38.868 509 104
Sudan 37.715 2.837 31.675
French Guiana 36.859 227 9.995
Malta 36.793 449 35.225
Cabo Verde 36.588 320 35.212
Mauritania 34.878 754 32.872
Suriname 33.573 764 25.931
Guinea 30.029 367 28.038
Syria 29.498 2.077 22.752
Guyana 27.976 683 24.156
Gabon 26.638 170 25.893
Togo 23.718 205 18.639
Haiti 21.244 596 18.961
Seychelles 20.593 110 19.878
Mayotte 20.015 175 2.964
Benin 19.841 141 13.756
Bahamas 19.335 453 15.557
Timor-Leste 18.597 96 15.489
Papua New Guinea 18.412 196 17.836
Somalia 18.373 1.023 9.000
Belize 17.405 373 15.651
Laos 17.357 16 5.568
Tajikistan 17.084 124 16.948
Đài Loan 16.093 839 15.019
Curaçao 15.713 154 15.195
Andorra 15.083 130 14.906
Aruba 15.076 155 14.571
Mali 14.983 543 14.173
Lesotho 14.395 403 6.830
Burundi 14.189 38 773
Burkina Faso 13.942 171 13.606
Congo 13.701 183 12.421
Mauritius 13.114 42 1.854
Nicaragua 12.350 201 4.225
Hồng Kông 12.147 212 11.846
Djibouti 11.860 157 11.627
South Sudan 11.610 120 11.195
CAR 11.309 100 6.859
Iceland 11.247 33 10.817
Việt Nam 11.168 15.244
Channel Islands 11.029 95 10.487
Equatorial Guinea 10.498 131 9.152
Gambia 9.848 328 9.457
Saint Lucia 9.823 132 7.121
Yemen 8.414 1.584 5.244
Isle of Man 7.008 38 6.741
Eritrea 6.655 40 6.611
Sierra Leone 6.385 121 4.374
Guinea-Bissau 6.022 125 5.144
Niger 5.919 199 5.651
Barbados 5.906 52 5.157
Liberia 5.459 148 2.715
Gibraltar 5.436 97 5.271
San Marino 5.351 90 5.195
Chad 5.016 174 4.816
Brunei 4.163 21 2.647
Comoros 4.097 147 3.931
Sint Maarten 3.979 57 3.703
New Zealand 3.949 27 3.308
Saint Martin 3.582 45 1.399
Bermuda 3.465 35 2.817
Liechtenstein 3.386 60 3.242
Monaco 3.276 33 3.175
Sao Tome and Principe 2.816 39 2.504
Turks and Caicos 2.758 20 2.623
British Virgin Islands 2.642 37 2.555
Bhutan 2.596 3 2.586
Dominica 2.498 7 1.860
St. Vincent Grenadines 2.487 12 2.323
Grenada 2.386 27 404
Antigua and Barbuda 2.166 48 1.468
Caribbean Netherlands 1.932 17 1.781
St. Barth 1.542 2 462
Saint Kitts and Nevis 1.476 8 848
Tanzania 1.367 50 183
Faeroe Islands 1.035 2 1.003
New Caledonia 957 1 58
Cayman Islands 729 2 691
Tàu du lịch Diamond Princess 712 13 699
Wallis and Futuna 445 7 438
Greenland 395 0 341
Anguilla 312 0 285
Falkland Islands 67 0 63
Ma Cao 63 0 63
Montserrat 31 1 24
Saint Pierre Miquelon 31 0 30
Vatican City 27 0 27
Solomon Islands 20 0 20
Western Sahara 10 1 8
MS Zaandam 9 2 7
Vanuatu 4 1 3
Marshall Islands 4 0 4
Samoa 3 0 3
Palau 2 0 2
Saint Helena 2 0 2
Micronesia 1 0 1

Xem thêm số liệu dịch COVID-19 >

LIVE
Mời bạn kéo/vuốt xuống để xem các tỉnh khác
Bộ Y Tế & WorldOMeters

Hotline: 19009095 – 19003228


Tình hình tiêm chủng vaccine ở Việt Nam

Xem thêm số liệu vaccine COVID-19 >

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 – Cập nhật lúc 00:00 13/09/2021

Số mũi đã tiêm toàn quốc

29.366.630

Số mũi tiêm hôm qua

1.071.011

Thông tin các ca nhiễm mới:

– Tính từ 17h ngày 12/9 đến 17h ngày 13/9, trên Hệ thống Quốc gia quản lý ca bệnh COVID-19 ghi nhận 11.172 ca nhiễm mới, trong đó 04 ca nhập cảnh và 11.168 ca ghi nhận trong nước tại TP. Hồ Chí Minh (5.446), Bình Dương (3.651), Đồng Nai (768), Long An (327), Tiền Giang (161), Tây Ninh (142), Kiên Giang (77), Cần Thơ (68), Đồng Tháp (59), Quảng Bình (57), An Giang (44), Khánh Hòa (44), Bình Phước (42), Hà Nội (41), Bình Thuận (38), Đắk Lắk (28), Cà Mau (21), Đắk Nông (20), Thừa Thiên Huế (18), Bà Rịa – Vũng Tàu (16), Đà Nẵng (13), Quảng Ngãi (13), Sóc Trăng (11), Nghệ An (9), Thanh Hóa (7), Quảng Nam (7), Phú Yên (7), Bạc Liêu (6), Vĩnh Long (5), Bến Tre (5), Bình Định (5), Ninh Thuận (5), Trà Vinh (4), Gia Lai (2), Quảng Ninh (1) trong đó có 5.926 ca trong cộng đồng.

– Như vậy trong 24h giờ qua số ca nhiễm ghi nhận trong nước giảm 301 ca. Tại TP. Hồ Chí Minh giảm 712 ca, Bình Dương tăng 463 ca, Đồng Nai giảm 206 ca, Long An tăng 42 ca, Tiền Giang tăng 81 ca.

– Trung bình số ca nhiễm mới trong nước ghi nhận trong 07 ngày qua: 12.446 ca/ngày.

Ngày 13/9, thêm gần 11.200 ca mắc COVID-19, ghi nhận 298 ca tử vong - 1

Tình hình dịch COVID-19 tại Việt Nam:

– Kể từ đầu dịch đến nay Việt Nam có 624.547 ca nhiễm, đứng thứ 49/222 quốc gia và vùng lãnh thổ, trong khi với tỷ lệ số ca nhiễm/1 triệu dân, Việt Nam đứng thứ 156/222 quốc gia và vùng lãnh thổ (bình quân cứ 1 triệu người có 6.348 ca nhiễm).

– Đợt dịch thứ 4 (từ ngày 27/4/2021 đến nay):

+ Số ca nhiễm mới ghi nhận trong nước là 620.165 ca, trong đó có 383.004 bệnh nhân đã được công bố khỏi bệnh.

+ Có 13/62 tỉnh, thành phố đã qua 14 ngày không ghi nhận trường hợp nhiễm mới trong nước: Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lai Châu, Hoà Bình, Yên Bái, Hà Giang, Thái Nguyên, Điện Biên, Vĩnh Phúc, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Nam, Lào Cai.

+ Có 05 tỉnh, thành phố không có ca lây nhiễm thứ phát trên địa bàn trong 14 ngày qua: Thái Bình, Phú Thọ, Kon Tum, Quảng Ninh, Ninh Bình.

+ 05 tỉnh, thành phố ghi nhận số mắc cao là TP. Hồ Chí Minh (303.475), Bình Dương (160.669), Đồng Nai (35.584), Long An (28.486), Tiền Giang (12.366).

Tình hình điều trị

1. Số bệnh nhân khỏi bệnh:

– Bệnh nhân được công bố khỏi bệnh trong ngày: 11.200

– Tổng số ca được điều trị khỏi: 385.778

2. Theo thống kê sơ bộ, số bệnh nhân nặng đang điều trị là 6.035 ca, trong đó:

– Thở ô xy qua mặt nạ: 3.805

– Thở ô xy dòng cao HFNC: 1.131

– Thở máy không xâm lấn: 141

– Thở máy xâm lấn: 928

– ECMO: 30

3. Số bệnh nhân tử vong:

– Trong ngày, tổng hợp số liệu tử vong do các Sở Y tế công bố trên cdc.kcb.vn ghi nhận 298 ca tử vong tại TP. Hồ Chí Minh (228), Bình Dương (32), Đồng Nai (10), Long An (7), Tiền Giang (5), Đồng Tháp (5), Cần Thơ (3), Khánh Hòa (2), Đà Nẵng (2), Phú Yên (1), Bình Thuận (1), Bà Rịa – Vũng Tàu (1), An Giang (1).

– Bổ sung dữ liệu 83 ca tử vong từ thời gian trước đó tại: Bình Dương (9), Đồng Tháp (52), An Giang (22).

– Trung bình số tử vong ghi nhận trong 07 ngày qua: 279 ca.

– Tổng số ca tử vong do COVID-19 tại Việt Nam tính đến nay là 15.660 ca, chiếm tỷ lệ 2,5% so với tổng số ca mắc và cao hơn 0,4% so với tỷ lệ tử vong do COVID-19 trên thế giới (2,1%).

Tình hình xét nghiệm

– Trong 24 giờ qua đã thực hiện 240.234 xét nghiệm cho 771.109 lượt người.

– Số lượng xét nghiệm từ 27/4/2021 đến nay đã thực hiện 15.207.904 mẫu cho 44.219.750 lượt người.

Tình hình tiêm chủng

Trong ngày 12/9 có 1.066.948 liều vắc xin phòng COVID-19 được tiêm. Như vậy, tổng số liều vắc xin đã được tiêm là 29.280.307 liều, trong đó tiêm 1 mũi là 23.954.248 liều, tiêm mũi 2 là 5.326.059 liều.

 

- Advertisement -spot_imgspot_img
Latest news
- Advertisement -
Related news
- Advertisement -spot_img